Dịch nghĩa:

Hội Chữ Thập Đỏ ngay lập tức cứu trợ nạn nhân thiên tai.

Hán tự:

Xích đỏ
Thập mười
Tự chữ; từ
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Hại tổn hại; thương tích
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Giả người
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Cứu cứu giúp
Viện giúp đỡ; cứu