Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
赤
あか
ちゃんは
泣
な
かせたままにしてはいけないのでしょうか?
Có nên để trẻ sơ sinh khóc mà không được an ủi không?
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
赤ちゃん
あかちゃん
em bé; trẻ sơ sinh
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
泣
Khấp
khóc