Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
購買
こうばい
部
ぶ
の
者
もの
に
会
あ
われたほうがいいと
思
おも
います。
Tôi nghĩ bạn nên gặp người của bộ phận mua hàng.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
購買部
こうばいぶ
cửa hàng trường học
者
もの
người
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
購
Cấu
đăng ký; mua
買
Mãi
mua
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
者
Giả
người
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
思
Tư
nghĩ