Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
質問
しつもん
があるときは、
先生
せんせい
に
聞
きき
きなさい。
Nếu bạn có câu hỏi, hãy hỏi giáo viên.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
質問
しつもん
câu hỏi; thắc mắc
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
先生
せんせい
giáo viên; thầy
聞く
きく
nghe
為さる
なさる
làm
Hán tự:
質
Chất
chất lượng; tính chất
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe