Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
費用
ひよう
は
別
べつ
として、その
橋
はし
を
築
きず
くには
長
なが
い
時間
じかん
がかかるだろう。
Không tính chi phí, việc xây dựng cây cầu này sẽ mất nhiều thời gian.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
費用
ひよう
chi phí; phí tổn
別
べつ
Phân biệt; khác biệt
為る
する
làm
其の
その
đó; cái đó
橋
はし
cầu
築く
きずく
xây dựng
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
時間
じかん
thời gian
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
用
Dụng
sử dụng; công việc
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
橋
Kiều
cầu
築
Trúc
chế tạo; xây dựng; xây dựng
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian