Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
貴重
きちょう
なお
時間
じかん
を
取
と
らせてしまって
申
もう
し
訳
わけ
ありません。
Xin lỗi vì đã lấy mất thời gian quý báu của bạn.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
貴重
きちょう
quý giá; có giá trị
時間
じかん
thời gian
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
申し訳
もうしわけ
lời xin lỗi; lý do
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
貴
Quý
quý giá
重
Trọng
nặng; quan trọng
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
取
Thủ
lấy; nhận
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
訳
Dịch
dịch; lý do