Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
貧乏
びんぼう
だからというだけで
彼
かれ
らを
軽蔑
けいべつ
してはいけない。
Không nên khinh thường họ chỉ vì họ nghèo.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
貧乏
びんぼう
nghèo khó; túng thiếu; nghèo nàn; thiếu thốn
言う
いう
nói
彼
かれ
anh ấy
軽蔑
けいべつ
khinh miệt; coi thường; khinh bỉ
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
軽
Khinh
nhẹ nhàng; không quan trọng
蔑
Miệt
phớt lờ; khinh thường; bỏ bê; chế giễu