Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

貧まずしさのせいで病気びょうきになることがしばしばある。
Do nghèo đói, việc mắc bệnh thường xuyên xảy ra.

Ngữ pháp:

~せいで (〜sei de)

Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3

N に なる (N ni naru)

Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

Từ vựng:

貧しい
まずしい
nghèo; túng thiếu
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
成る
なる
trở thành; đạt được
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
屡々
しばしば
thường xuyên; lặp đi lặp lại
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống

Hán tự:

貧
Bần nghèo; nghèo khó
病
Bệnh bệnh; ốm
気
Khí tinh thần; không khí

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật