Dịch nghĩa:

Cải cách tài chính có thể cải thiện tình hình tài chính hiện tại.

Hán tự:

Tài tài sản; tiền; của cải
Chánh chính trị; chính phủ
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Cách da; cải cách
Kim bây giờ
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Thiện đức hạnh; tốt; thiện