Dịch nghĩa:

Cảnh sát đã xử lý tốt với đám đông.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Quần bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
Chúng đám đông; quần chúng
Thượng trên
Thủ tay
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Xứ xử lý; quản lý
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành