Dịch nghĩa:

Cảnh sát kết luận rằng tài xế taxi chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Sự sự việc; lý do
Cố tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Thủ tay