Dịch nghĩa:
警官は、彼が義務を怠ったことを責めた。
Cảnh sát đã trách móc anh ta vì đã lơ là trách nhiệm.
Từ vựng:
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
官
Quan
quan chức; chính phủ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
義
Nghĩa
chính nghĩa
務
Vụ
nhiệm vụ
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích