Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
警官
けいかん
による
暴行
ぼうこう
事件
じけん
はあやうく
暴動
ぼうどう
に
火
ひ
をつけるところでした。
Vụ tấn công do cảnh sát gây ra suýt chút nữa đã khiến bùng nổ cuộc bạo động.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
警官
けいかん
cảnh sát
よる
dám
暴行
ぼうこう
hành hung; xúc phạm; hành động bạo lực
事件
じけん
sự kiện; vụ việc
危うい
あやうい
nguy hiểm; gặp nguy hiểm
暴動
ぼうどう
cuộc nổi dậy; bạo loạn; nổi loạn; khởi nghĩa
火
ひ
lửa; ngọn lửa; đám cháy
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
官
Quan
quan chức; chính phủ
暴
Bạo
bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
事
Sự
sự việc; lý do
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
火
Hỏa
lửa