Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
講義
こうぎ
を
聞
き
いている
時
とき
は、
静
しず
かにしていなければならない。
Khi đang nghe giảng, bạn phải giữ yên lặng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
講義
こうぎ
bài giảng
聞く
きく
nghe
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
静か
しずか
yên tĩnh; im lặng
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
講
Giảng
bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
義
Nghĩa
chính nghĩa
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
時
Thời
thời gian; giờ
静
Tĩnh
yên tĩnh