Dịch nghĩa:

Ngay khi diễn giả nói vậy, khán giả đã bật cười ồ lên.

Hán tự:

Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Giả người
Ngôn nói; từ
Đồ tuyến đường; con đường
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Chúng đám đông; quần chúng
Tiếu cười