Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
講師
こうし
は
一息
ひといき
入
い
れてから、また
話
はな
し
続
つづ
けた。
Giảng viên đã nghỉ một lát rồi tiếp tục nói.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
講師
こうし
diễn giả
一息
ひといき
một hơi thở
入れる
いれる
đưa vào
又
また
lại; một lần nữa
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
Hán tự:
講
Giảng
bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
師
Sư
giáo viên; quân đội
一
Nhất
một
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
入
Nhập
vào; chèn
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo