Dịch nghĩa:
誰一人罪を犯した事を認めようとはしなかった。
Không ai chịu thừa nhận đã phạm tội.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
一
Nhất
một
人
Nhân
người
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm
事
Sự
sự việc; lý do
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng