Dịch nghĩa:
誰も水をやらなかったので、その植物は枯れたに違いない。
Chắc chắn cây đã héo vì không ai tưới nước.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
水
Thủy
nước
植
Thực
trồng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
枯
Khô
héo; chết; khô héo; đã được xử lý
違
Vi
khác biệt; khác