Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
にも
迷惑
めいわく
をかけないようにします。
Tôi sẽ cố gắng không làm phiền đến ai.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
迷惑
めいわく
phiền phức; rắc rối
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối