Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
が
窓
まど
を
割
わ
ったの?
本当
ほんとう
のことを
言
いい
いなさい。
Ai đã làm vỡ cửa sổ? Hãy nói sự thật.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
窓
まど
cửa sổ
割る
わる
chia
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
窓
Song
cửa sổ; ô kính
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
言
Ngôn
nói; từ