Dịch nghĩa:

Ai đang phụ trách bộ phận kinh doanh?

Hán tự:

Thùy ai; ai đó
Doanh trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Đảm gánh vác; mang; nâng; chịu
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân