営業部 [Doanh Nghiệp Bộ]

えいぎょうぶ

Danh từ chung

phòng kinh doanh

JP: だれ営業えいぎょう担当たんとうしているのですか。

VI: Ai đang phụ trách bộ phận kinh doanh?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし営業えいぎょうです。
Tôi làm trong bộ phận kinh doanh.
かれ営業えいぎょう部長ぶちょうです。
Anh ấy là trưởng phòng kinh doanh.
「もしもし、営業えいぎょうです」「斎藤さいとうくんいるかね?」「斎藤さいとう部長ぶちょうですか?」「そうだ」「失礼しつれいですが.......」「田中たなかだよ。田中たなか」「失礼しつれいしました。部長ぶちょう田中たなか常務じょうむからお電話でんわです」
"Alo, phòng kinh doanh đây." "Saito-kun có đó không?" "Ông Saito, giám đốc à?" "Phải." "Xin lỗi nhưng..." "Tôi là Tanaka. Tanaka đây." "Xin lỗi ông. Giám đốc, có điện thoại từ ông Tanaka, phó chủ tịch."