Dịch nghĩa:
誰が君にそのニュースを告げたのか。
Ai đã báo cho bạn tin tức đó?
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo