Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
が
何
なに
を
言
い
おうが、
彼女
かのじょ
は
一
いち
歩
ほ
も
引
ひ
かないだろう。
Dù ai nói gì đi chăng nữa, cô ấy cũng không lùi bước một bước.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
何
なん
gì
言う
いう
nói
彼女
かのじょ
cô ấy
一歩
いっぽ
một bước
引く
ひく
kéo; kéo mạnh; dẫn dắt (ví dụ: ngựa)
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
引
Dẫn
kéo; trích dẫn