Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
かにこの
部屋
へや
を
綺麗
きれい
に
掃除
そうじ
してもらいたい。
Tôi muốn ai đó dọn dẹp sạch sẽ căn phòng này.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
此の
この
này
部屋
へや
phòng; buồng
綺麗
きれい
đẹp; xinh
掃除
そうじ
dọn dẹp; quét dọn; lau chùi; cọ rửa
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
綺
Khỉ
vải hoa
麗
Lệ
đáng yêu; xinh đẹp; duyên dáng; lộng lẫy
掃
Tảo
quét; chải
除
Trừ
loại bỏ; trừ