Dịch nghĩa:

Tôi đã khóa cửa để tránh ai đó cố gắng đột nhập.

Hán tự:

Thùy ai; ai đó
Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
Nhập vào; chèn
tư nhân; tôi
Kiện chìa khóa