Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
かがその
商品
しょうひん
を
盗
ぬす
むのを
見
み
たんです。
Tôi đã thấy ai đó ăn trộm sản phẩm đó.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
其の
その
đó; cái đó
商品
しょうひん
hàng hóa; mặt hàng thương mại; kho
盗む
ぬすむ
Ăn trộm
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
商
Thương
buôn bán
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy