Dịch nghĩa:
読書が精神に対するのは、食物が身体に対するようなものである。
Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.
Từ vựng:
Hán tự:
読
Độc
đọc
書
Thư
viết
精
Tinh
tinh chế; tinh thần
神
Thần
thần; tâm hồn
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
身
Thân
cơ thể; người
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh