Dịch nghĩa:
話を聞いたのだから興味がある筈だ。
Bạn đã nghe câu chuyện thì chắc chắn phải thấy thú vị chứ.
Từ vựng:
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
興
Hưng
hứng thú
味
Vị
hương vị; vị
筈
Quát
rãnh mũi tên; nên; phải; dự kiến