Dịch nghĩa:

Tôi không chỉ đăng những câu có thể dùng trong bài thi đâu.

Hán tự:

Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
使
Sử sử dụng; sứ giả
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
稿
Cảo bản thảo; bản nháp; bản viết tay; rơm