Dịch nghĩa:
計画は今までのところ上手く行った。
Cho đến nay, kế hoạch đang diễn ra rất tốt.
Từ vựng:
Hán tự:
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
今
Kim
bây giờ
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng