Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
親友
しんゆう
を
少
すこ
し
作
つく
ってずっと
付
つ
き
合
あ
いなさい。
Hãy kết bạn thân và giữ mối quan hệ lâu dài.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
親友
しんゆう
bạn thân; bạn chí cốt; bạn bè; bạn thân thiết
少し
すこし
một chút; một ít
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
ずっと
liên tục
付き合う
つきあう
kết giao; hẹn hò; đi chơi với; hòa hợp với
為さる
なさる
làm
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
友
Hữu
bạn bè
少
Thiếu
ít
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1