Dịch nghĩa:

Cha mẹ thường phải hy sinh để con cái có được giáo dục tốt.

Hán tự:

Thân cha mẹ; thân mật
Tử trẻ em
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Giáo giáo dục
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Nghé hy sinh
Sinh hiến tế động vật
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý