Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
親
おや
たちは
子
こ
どもに
嘘
うそ
はいけないというしつけをする。
Cha mẹ dạy con không được nói dối.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
親
おや
cha mẹ; mẹ và cha
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
嘘
うそ
lời nói dối; điều sai sự thật
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
言う
いう
nói
仕付け
しつけ
khâu tạm (trong may vá); khâu lược
為る
する
làm
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
子
Tử
trẻ em
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật