Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
親
おや
がお
金持
かねも
ちだからといって、こんなに
高価
こうか
な
物
もの
を
買
か
ってはいけません。
Chỉ vì cha mẹ giàu có không có nghĩa là bạn được mua những thứ đắt tiền như vậy.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
親
おや
cha mẹ; mẹ và cha
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
言う
いう
nói
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
高価
こうか
giá cao
物
もの
vật; đồ; thứ; chất
買う
かう
mua; mua sắm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
高
Cao
cao; đắt
価
Giá
giá trị; giá cả
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
買
Mãi
mua