Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
要
よう
するに、そのパーティーはすばらしかった。
Nói tóm lại, bữa tiệc đó thật tuyệt vời.
Từ vựng:
要する
ようする
cần; yêu cầu; đòi hỏi
其の
その
đó; cái đó
パーティー
bữa tiệc
素晴らしい
すばらしい
tuyệt vời; lộng lẫy
Hán tự:
要
Yêu
cần; điểm chính