Dịch nghĩa:

Tòa án đã ra lệnh phải trả chi phí đó.

Hán tự:

Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Sở nơi; mức độ
Liệu phí; nguyên liệu
Kim vàng
Chi nhánh; hỗ trợ
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống