Dịch nghĩa:

Thái độ của tòa án đối với những tội phạm vị thành niên khác với tội phạm trưởng thành.

Hán tự:

Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Sở nơi; mức độ
Mùi chưa; vẫn chưa
Thành trở thành; đạt được
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Tội tội; lỗi; phạm tội
Giả người
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
姿
hình dáng
Thế lực lượng; sức mạnh
Nhân người
Dị khác thường; khác biệt; kỳ lạ; tuyệt vời; tò mò; không bình thường