Dịch nghĩa:

Bị cáo đã bị tuyên án 10 năm tù.

Hán tự:

Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Trừng hình phạt; trừng phạt; trừng phạt; kỷ luật
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Hình trừng phạt; hình phạt; bản án
Tuyên tuyên bố; thông báo