Dịch nghĩa:

Những gì hiện ra trên bề mặt chỉ là phần nổi của tảng băng.

Hán tự:

Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Băng cột băng; băng; mưa đá; đóng băng; đông cứng
Sơn núi
Tiên trước; trước đây
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Quá làm quá; vượt quá; lỗi