Dịch nghĩa:

Hàng năm, thành phố tổ chức lễ hội điêu khắc bằng băng.

Hán tự:

Nhai đại lộ; phố; thị trấn
Mỗi mỗi
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Băng cột băng; băng; mưa đá; đóng băng; đông cứng
Điêu khắc; chạm; đục
Khắc khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
Tế nghi lễ; cầu nguyện; kỷ niệm; thần thánh hóa; thờ cúng
Điển bộ luật; nghi lễ; luật; quy tắc
Khai mở; mở ra
Thôi tổ chức; tổ chức (một cuộc họp); tổ chức (một bữa tiệc)