Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
行
い
ってじきじきに
彼女
かのじょ
に
礼
れい
を
言
いい
いなさい。
Đi và cảm ơn cô ấy trực tiếp đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
直々
じきじき
trực tiếp; đích thân
彼女
かのじょ
cô ấy
礼
れい
cảm ơn; biết ơn
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
言
Ngôn
nói; từ