Dịch nghĩa:
草花の香りがバスの開いた窓から入って来ました。
Mùi hoa cỏ đã thổi vào qua cửa sổ mở của xe buýt.
Từ vựng:
Hán tự:
草
Thảo
cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
花
Hoa
hoa
香
Hương
hương; mùi; nước hoa
開
Khai
mở; mở ra
窓
Song
cửa sổ; ô kính
入
Nhập
vào; chèn
来
Lai
đến; trở thành