Dịch nghĩa:
英語ではクラスの山田の右に出るものはいない。
Trong lớp học tiếng Anh, không ai giỏi hơn Yamada.
Từ vựng:
Hán tự:
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
山
Sơn
núi
田
Điền
ruộng lúa
右
Hữu
phải
出
Xuất
ra ngoài