Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
苦情
くじょう
は
出来
でき
るだけ
迅速
じんそく
に
処理
しょり
されるよう
取
と
り
計
はか
らいなさい。
Hãy đảm bảo xử lý khiếu nại càng nhanh càng tốt.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
苦情
くじょう
khiếu nại; rắc rối; phản đối
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
迅速
じんそく
nhanh chóng; nhanh; mau lẹ; nhanh nhẹn; gọn gàng; được xúc tiến
処理
しょり
xử lý; xử trí
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
取り計らう
とりはからう
quản lý; sắp xếp
為さる
なさる
làm
Hán tự:
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
情
Tình
tình cảm
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
迅
Tấn
nhanh; mau
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
処
Xứ
xử lý; quản lý
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
取
Thủ
lấy; nhận
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường