Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
若者
わかもの
と
老人
ろうじん
の
間
ま
にはコミュニケーションの
欠如
けつじょ
がある。
Có sự thiếu sót trong giao tiếp giữa giới trẻ và người già.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
若者
わかもの
người trẻ
老人
ろうじん
người già
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
コミュニケーション
giao tiếp
欠如
けつじょ
thiếu; không có
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
者
Giả
người
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
如
Như
giống; như; chẳng hạn như; như thể; tốt hơn; tốt nhất; bằng