Dịch nghĩa:

Vé xem kịch mua ở đâu?

Hán tự:

Chi cỏ
cư trú
Thiết cắt; sắc bén
Phù dấu hiệu; ký hiệu; bùa
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Mãi mua