Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
良
よ
い
知
し
らせと
悪
わる
い
知
し
らせがあるんだけど、どっちから
聞
きき
きたい?
Tôi có tin tốt và tin xấu, bạn muốn nghe cái nào trước?
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
聞く
きく
nghe
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
知
Tri
biết; trí tuệ
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe