Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
良
よ
い
教育
きょういく
を
受
う
けないでどうして
成功
せいこう
できるのか。
Làm thế nào có thể thành công nếu không nhận được một nền giáo dục tốt?
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
教育
きょういく
giáo dục; học hành; đào tạo; hướng dẫn; giảng dạy; nuôi dưỡng
受ける
うける
nhận; lấy
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
成功
せいこう
thành công; đạt được
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
教
Giáo
giáo dục
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
受
Thụ
nhận; trải qua
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm