Dịch nghĩa:

Thuyền trưởng chịu trách nhiệm về tàu và thủy thủ đoàn.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Thừa lên xe; nhân
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Viên nhân viên; thành viên
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm